Bản dịch của từ 三从四德 trong tiếng Việt
三从四德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三从四德 (Danh từ)
【sān cóng sì dé】
01
Một bộ quy tắc đạo đức phong kiến đối với người phụ nữ: Tam tòng (vâng cha trước khi lấy chồng, vâng lời chồng khi lấy chồng, và vâng lời con trai sau khi chồng chết) và tứ đức (đạo đức phụ nữ, lời nói phụ nữ, dung mạo phụ nữ, công đức của phụ nữ), đề cao sự vâng phục, khiết tịnh (những chuẩn mực đạo đức của phụ nữ thời phong kiến).
封建礼教束缚妇女的道德标准之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三从四德
sān
三
cóng
从
sì
四
dé
德
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
四一二反革命政变
四七
四三
四上
德举
德义
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
