Bản dịch của từ 三仗 trong tiếng Việt
三仗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三仗 (Danh từ)
【sān zhàng】
01
Một loại đội vệ binh triều đình (勋仗) trong chế độ lễ nghi Tống-T唐, gọi là “ba(三)仗” thuộc hàng ngũ vệ mang đao cầm trượng, ngồi ở hành lang; tức nhóm vệ binh danh dự trong lễ nghi nhà vua (Hán-Việt: 勋仗 - huân chưởng).
1.即勋仗。唐天子衙卫分为五仗:一曰供奉仗,以左右卫为之;二曰亲仗,以亲卫为之;三曰勋仗,以勋卫为之;四曰翊仗,以翊卫为之;五曰散手仗,以亲﹑勋﹑翊卫为之。皆带刀捉仗,列坐于东西廊下。见《新唐书.仪卫志上》。
Ví dụ
02
Ba thứ vũ khí / ba món vũ khí (tam trượng: ba thứ để chiến đấu)
2.三件武器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三仗
sān
三
zhàng
仗
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
