Bản dịch của từ 三仙 trong tiếng Việt
三仙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三仙 (Danh từ)
【sān xiān】
01
Tam tiên: Tam tiên trong truyền thuyết (ở đây ám chỉ ba vị tiên khất thực mà Tôn Trọng gặp được), thường dùng để ám chỉ những phước lành do việc làm tốt hoặc những điều tốt lành.
1.传说三国吴主孙权之祖孙钟,以种瓜为业,有三仙人诣门乞瓜,钟厚待之。因指以葬地,谓当出天子。言讫化为三鹤飞去。事见《太平广记》卷三八九引《祥瑞记.孙钟》。后用为施瓜得福的典实。
Ví dụ
02
Chỉ ba vị học sĩ (翰林 học士) — bộ ba học giả/quan văn danh tiếng; (cách nói cổ) tam tiên
2.指三位翰林学士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三仙
sān
三
xiān
仙
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
