Bản dịch của từ 三余 trong tiếng Việt
三余
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三余 (Danh từ)
【sān yú】
01
Thời gian rảnh rỗi; khoảng thời gian dư ra (thường chỉ thời gian rảnh trong năm/ban đêm/những ngày mưa) — Hán Việt: 'Tam dư' = ba lúc rỗi (mùa đông, ban đêm, trời mưa).
1.《三国志.魏志.王肃传》“明帝时大司农弘农﹑董遇等,亦历注经传,颇传于世”裴松之注引三国魏鱼豢《魏略》:“遇言:‘﹝读书﹞当以三余。’或问三余之意。遇言‘冬者岁之余,夜者日之余,阴雨者时之余也’。”后以“三余”泛指空闲时间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên cổ (địa danh) chỉ ba huyện: Dư Kiền (余干)、Dư Diêu (余姚)、Dư Hàng (余杭)
2.指余干﹑余姚﹑余杭三县。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三余
sān
三
yú
余
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
余一人
余一余三
余丁
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
