Bản dịch của từ 三倒 trong tiếng Việt

三倒

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三倒 (Thành ngữ)

sān dǎo
01

形容论说或言辞反复令人信服佩服到倾倒原指聆听三次便被折服),可引申为屡次使人赞服”。(可联想汉越 = ba, = ngả, khuynh ngả)

《世说新语。赏誉下》“﹝王平子﹞每闻卫玠言,辄叹息絶倒”南朝梁刘孝标注引《卫玠别传》:“玠少有名理,善通庄老。琅邪王平子,高气不群,迈世独傲;每闻玠之语议,至于理会之间,要妙之际,辄絶倒于坐,前后三闻为之三倒。时人遂曰:‘卫君谈道,平子三倒。’”后因以“三倒”形容发论一再令人倾服。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三倒

sān

dào

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép