Bản dịch của từ 三候 trong tiếng Việt

三候

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三候 (Danh từ)

sān hòu
01

Thuật ngữ y học cổ truyền: khi bộc lộ mạch ở ba vị () đo theo ba lớp mạch (), gọi là “三候” — ba lần/ba trạng thái mạch.

中医术语。候脉时,以指测寸﹑关﹑尺三处脉搏,每处均可分为浮﹑中﹑沉三种脉象,谓之三候。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三候

sān

hòu

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
候人
候伺
候光
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép