Bản dịch của từ 三停 trong tiếng Việt

三停

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三停 (Danh từ)

sān tíng
01

Chia làm ba phần; ba phần (tỷ lệ、份額為三成或三等分)

1.三成;三部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

書法術語把字的結構分成上下三段的劃分方式即字形的三段式構造上停中停下停)。可記作字的三段結構”。

2.书法理论把某些字的结构分成上﹑中﹑下三段,称三停。见明李淳《大字结构法》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thuật ngữ tướng pháp (nhìn mặt): chia mặt người thành ba phần trên-trung-dưới gọi là “tam đình”; ba đình đều nhau được coi là tướng tốt (phúc tướng).

3.相法术语。相面者以人体及面部各分三部,称上中下三停。三停齐等为福相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三停

sān

tíng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
停业
停丧
停云
停云落月
停交贮苦
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép