Bản dịch của từ 三元 trong tiếng Việt

三元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三元 (Danh từ)

sān yuán
01

Ba vị Thiên; Địa; Nhân. § Cũng gọi là tam tài 三才; tam cực 三極. Ba ngày rằm của các tháng giêng; tháng bảy và tháng mười âm lịch.Đỗ đầu khoa thi hương gọi là Giải nguyên 解元; đỗ đầu khoa thi Hội gọi là Hội nguyên 會元; đỗ đầu khoa thi Đình gọi là Trạng nguyên 狀元. Gọi chung là tam nguyên 三元.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三元

sān

yuán

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép