Bản dịch của từ 三元里 trong tiếng Việt
三元里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三元里 (Danh từ)
【sān yuán lǐ】
01
Tên địa danh: khu vực ở ngoại ô tây bắc Quảng Châu (Quảng Đông); trước có miếu Tam Nguyên, là nơi từng tổ chức kháng chiến chống Anh (1880s–1840s liên quan sự kiện phong trào Bình Anh Đoàn).
地名。在广东广州市西北郊。原有三元庙,为1841年广州人民抗英组织平英团之旧址。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三元里
sān
三
yuán
元
lǐ
里
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
元一
元七
元丑
元丝课
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
