Bản dịch của từ 三公山碑 trong tiếng Việt
三公山碑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三公山碑 (Danh từ)
【sān gōng shān bēi】
01
Một tấm bia cổ gọi là “三公山碑” — bia khắc tế lễ ở núi 三公, niên hiệu Hán Quang Hòa thứ 4; chữ khuyết nhiều, chỉ còn khoảng 300–400 chữ, khắc bằng chữ 隶书, bia trên đề tự “三公之碑”。 (từ chuyên dụng, tên hiện vật lịch sử)
汉光和四年祀三公山的碑刻。文字漶甚,旧拓亦仅残存三﹑四百字。隶书二十四行,行四十字,额中央题“三公之碑”四字,左右为“封龙君”﹑“灵山君”六字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三公山碑
sān
三
gōng
公
shān
山
bēi
碑
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
