Bản dịch của từ 三关语 trong tiếng Việt
三关语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三关语 (Danh từ)
【sān guān yǔ】
01
Một loại câu hỏi gợi ngộ trong Thiền tông (thường của Lâm Tế), gồm ba câu ẩn chứa lý nghĩa để đánh thức đệ tử (ví dụ: 黄龙三关).
佛教临济宗施教,常常提出三个含有玄机的问题以启发门人,使其触而悟,称为三关语。例如黄龙山慧南禅师即常以三语问僧人曰:“人人尽有生缘,上座生缘在何处?”“我手何似佛手?”“我脚何似驴脚?”世称“黄龙三关”。见《五灯会元.石霜远禅师法嗣.黄龙慧南禅师》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三关语
sān
三
guān
关
yǔ
语
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
关上
关东
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
