Bản dịch của từ 三养 trong tiếng Việt
三养
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三养 (Danh từ)
【sān yǎng】
01
Tam thực: ám chỉ ba thứ cần nuôi dưỡng (chẳng hạn như dưỡng phúc, nuôi dưỡng khí và nuôi dưỡng tài lộc). Nó thường đề cập đến những thứ hoặc phương pháp hỗ trợ, nuôi dưỡng hoặc tích lũy phước lành và sự giàu có.
谓养福﹑养气﹑养财。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三养
sān
三
yǎng
养
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
养不大
养世
养中
养乏
养乐
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
