Bản dịch của từ 三写成乌 trong tiếng Việt

三写成乌

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三写成乌 (Thành ngữ)

sān xiě chéng wū
01

Chỉ việc sao chép sách cổ dễ sinh sai sót, viết nhầm chữ khi truyền bản; tương tự “sao ba lần thành chữ ô ()”.

指古书传写易致差错。同“三写易字”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三写成乌

sān

xiě

chéng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
写书
写仿
写似
写作
写信
成丁
成世
乌七八糟
乌丝
乌丝栏
乌丝行
乌丝阑
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép