Bản dịch của từ 三刀 trong tiếng Việt

三刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三刀 (Danh từ)

sān dāo
01

Tên gọi chữ tượng trưng chỉ chức quan '刺史' (cửu phẩm trung cổ), do sự tích văn học: “三刀” trở thành cách gọi ẩn dụ cho chức刺史 hoặc thăng chức

《晋书.王浚传》:“梦悬三刀于卧屋梁上,须臾又益一刀。浚惊觉,意甚恶之。主簿李毅再拜贺曰:‘三刀为州字,又益一者,明府其临益州乎?’及贼张弘杀益州刺史皇甫晏,果迁浚为益州刺史。”后遂以“三刀”作为刺史之代称。唐杨炯《恒州刺史王义童神道碑》:“门容驷马,位列三刀。”亦用作官吏升迁之典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三刀

sān

dāo

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép