Bản dịch của từ 三分像人,七分似鬼 trong tiếng Việt
三分像人,七分似鬼
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三分像人,七分似鬼 (Tính từ)
【sān fēn xiàng rén , qī fēn sì guǐ】
01
Chửi mắng, nói ngoại hình người kia xấu: “ba phần giống người, bảy phần giống quỷ” — mỉa mai mặt mũi xấu xí
骂人的话。骂人长相难看。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三分像人,七分似鬼
sān
三
fēn
分
xiàng
像
rén
人
,
七
qī
似
fēn
鬼
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
像主
像似
像儿
像塔
像声
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
似乎
似如
似懂非懂
似是而非
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
