Bản dịch của từ 三分发 trong tiếng Việt

三分发

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三分发 (Danh từ)

sān fēn fā
01

Một kiểu tóc (phụ nữ) phổ biến thời Nam triều Tống, tóc chẻ làm ba phần rồi búi/đắp trang trí

南朝宋时流行于民间妇女中的一种发式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三分发

sān

fēn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
发丧
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép