Bản dịch của từ 三削 trong tiếng Việt

三削

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三削 (Danh từ)

sān xuē
01

对诸侯或官员的三次削减削黜的合称逐步剥夺封地或爵位直至完全罢黜(“一削二削三削”)。

古代天子对诸侯考绩,无功者即予削黜。一削地,二削爵,三削而地尽,合称三削。见汉班固《白虎通.考黜》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三削

sān

xuē

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
削书
削亡
削价
削免
削减
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép