Bản dịch của từ 三医 trong tiếng Việt
三医
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三医 (Danh từ)
【sān yī】
01
Tên gọi chung của ba danh y thời xưa; sau này nó thường dùng để chỉ bác sĩ giỏi và bác sĩ nổi tiếng (tương đương với “ba bác sĩ nổi tiếng” hoặc “bác sĩ giỏi”)
指古名医矫氏﹑俞氏﹑卢氏。《列子.力命》:“季梁得疾,七日大渐……终谒三医:一曰矫氏,二曰俞氏,三曰卢氏,诊其所疾。”后泛指良医。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三医
sān
三
yī
医
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
医书
医人
医养
医剂
医务
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
