Bản dịch của từ 三卫 trong tiếng Việt
三卫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三卫 (Danh từ)
【sān wèi】
01
Tam vệ: ba đội thân vệ thời Đường (親衛、勛衛、翊衛) — lính canh giữ hoàng gia, lực lượng thị vệ
1.唐禁卫军,有亲卫﹑勋卫﹑翊卫,合称“三卫”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi hành chính đời Tống: ba cơ quan/đội vệ (三衙) thuộc bộ máy quân/quan lại; gọi tắt ba ty/ba nha làm nhiệm vụ canh giữ, tuần phòng
2.宋代亦称三衙为“三卫”。
Ví dụ
03
“三卫”——元明时期对兀良哈等部落所置的三个卫制(朵颜、泰宁、福余三卫)的合称,史书地名、行政军制名。可记作『三個衛所/三衛之地』。
3.明洪武二十二年(1389年)设朵颜﹑泰宁﹑福余三卫于兀良哈部落,通称兀良哈三卫,简称三卫。后又置建州﹑海西﹑野人三卫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三卫
sān
三
wèi
卫
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
