Bản dịch của từ 三同 trong tiếng Việt
三同
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三同 (Danh từ)
【sān tóng】
01
三同:指三種“同”——同年出生、同中進士(同榜及第)、同任館職;泛指與人同時代或同科及第的同輩、同事。
1.指同年生,同榜及第,同为馆职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Khẩu hiệu chính trị) Thực trạng hay thực trạng cán bộ, trí thức ăn, cùng sống, cùng làm việc với công nhân, nông dân; (chứa âm bội vận động chính trị)
2.指干部和知识分子与工人﹑农民同吃﹑同住﹑同劳动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三同
sān
三
tóng
同
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
