Bản dịch của từ 三后 trong tiếng Việt
三后
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三后 (Danh từ)
【sān hòu】
01
Tam vị vua/chủ (ba vị vua hoặc诸侯 trong cổ đại); cụm chỉ ba người làm chủ hay ba triều đại như 禹、汤、文王等
1.三个君主或诸侯。古代天子﹑诸侯皆称后。(1)指禹﹑汤﹑文王。《楚辞.离骚》:“昔三后之纯粹兮,固众芳之所在。”王逸注:“后,君也,谓禹汤文王也。”(2)指太王﹑王季﹑文王。《诗.大雅.下武》:“三后在天,王配于京。”毛传:“三后,大王王季文王也。”(3)指虞﹑夏﹑商三代的君主。《左传.昭公三十二年》:“三后之姓,于今为庶。”杜预注:“三后,虞﹑夏﹑商。”(4)指禹﹑契﹑后稷。《淮南子.人间训》:“古者沟防不修,水为民害,禹凿龙门,辟伊阙,平治水土,使民得陆处;百姓不亲,五品不慎,契教以君臣之义﹑父子之亲﹑夫妻之辨﹑长幼之序;田野不修,民食不足,后稷乃教之辟地垦草,粪土种谷,令百姓家给人足。故三后之后,无不王者,有阴德也。”
Ví dụ
02
3. 指汉代的三个皇后(汉代三个具体的皇后人名或合称)
3.指汉代的三个皇后。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三后
sān
三
hòu
后
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
后七子
后不僭先
后世
后丞
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
