Bản dịch của từ 三咽 trong tiếng Việt
三咽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三咽 (Danh từ)
【sān yān】
01
〈cổ〉 thuật ngữ chỉ hành vi ăn từng miếng, nuốt từng lần ba lần để tồn tại; ví von cách kiếm ăn khẩn cấp, cầu sống (theo tích xưa “三咽”求食以存活).
吞食三口。《孟子.滕文公下》:“陈仲子岂不廉士哉!居于陵,三日不食,耳无闻,目无见也。井上有李,螬食实者过半矣,匍匐往,将食之,三咽,然后耳有闻,目有见。”后以“三咽”作为求食以存活的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三咽
sān
三
yàn
咽
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
咽人
咽切
咽吭
咽呜
咽咽
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
