Bản dịch của từ 三唱 trong tiếng Việt

三唱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三唱 (Danh từ)

sān chàng
01

Một thủ tục tuyển dụng thời Đường gọi là “三注三唱”: gồm ba lần ký/ghi tên () và ba lần đọc/ xướng tên (),用於六品以下官吏考選報名及奏報皇帝的程序

亦作“三注三唱”。唐 制,六品以下官吏赴选,始集试观书判,次面试观察言貌,然后拟官注籍。既注唱名,三唱后冬集,以其名报仆射,再由门下省上报皇帝,然后依旨授官。此项程序,谓之“三注三唱”。见《通典·选举志三》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三唱

sān

chàng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
唱义
唱书
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép