Bản dịch của từ 三垂线定理 trong tiếng Việt
三垂线定理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三垂线定理 (Danh từ)
【sān chuí xiàn dìng lǐ】
01
Định lý ba đường vuông góc (hình học không gian): trong một mặt phẳng, nếu một đường thẳng và mặt phẳng có một đường chéo mà hình chiếu của đường chéo lên mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ấy, thì đường thẳng cũng vuông góc với đường chéo; đồng thời định lý đảo ngược cũng đúng.
平面内一条直线,如果和这个平面的一条斜线在这个平面内的射影垂直,那么它也和这条斜线垂直。其逆命题也成立。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三垂线定理
sān
三
chuí
垂
xiàn
线
dìng
定
lǐ
理
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
线儿
线呢
线团
线圈
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
