Bản dịch của từ 三大作风 trong tiếng Việt
三大作风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三大作风 (Danh từ)
【sān dà zuò fēng】
01
(中共的)三大优良作风:理论联系实际、密切联系群众、批评和自我批评——即把理论与实践结合、依靠并服务人民、通过相互批评保持纯洁性与战斗力。可记作“三个作风”或“三风”。
中国共产党的三大优良作风,即理论联系实际、密切联系群众、批评和自我批评。理论联系实际就是把马克思主义的普遍真理同中国革命的具体实践相结合,解放思想,实事求是;密切联系群众就是在一切工作中,相信和依靠群众,全心全意为人民服务;批评和自我批评就是在党内和人民内部,通过相互提意见和真挚的批评帮助,克服不良思想的侵蚀,保持党的战斗力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大作风
sān
三
dà
大
zuò
作
fēng
风
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
作一
作下
作不准
作业
作业本
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
