Bản dịch của từ 三大士 trong tiếng Việt

三大士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三大士 (Danh từ)

sān dà shì
01

Phật giáo: ba vị Bồ tát lớn (Quan Âm、Văn Thù、Phổ Hiền) ở Cực Lạc, gọi chung là “tam đại sĩ”

佛教称西方极乐世界观音菩萨﹑文殊菩萨﹑普贤菩萨为三大士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大士

sān

shì

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
士习
士乡
士五
士人
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép