Bản dịch của từ 三大奇书 trong tiếng Việt

三大奇书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三大奇书 (Danh từ)

sān dà qí shū
01

Tên gọi chỉ bộ ba sách nổi tiếng thời đầu nhà Thanh: 《历算全书》、《读史方舆纪要》 và 《南北史合抄》; gọi gọn là “ba đại kỳ thư” (thuộc loại sách lịch-sử/địa lý toán học cổ).

1.指清初之《历算全书》﹑《读史方舆纪要》及《南北史合抄》三书。

Ví dụ
02

Tên gọi chỉ ba tác phẩm văn học cổ Trung Quốc nổi tiếng: 《水浒传》, 《西游记》 và 《金瓶梅词话》 (ba tiểu thuyết chương hồi cổ điển).

2.指《水浒传》﹑《西游记》﹑《金瓶梅词话》三部长篇章回小说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大奇书

sān

shū

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép