Bản dịch của từ 三大户 trong tiếng Việt

三大户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三大户 (Danh từ)

sān dà hù
01

Ở thời Hậu Chu: mỗi đoàn 100 hộ trong làng chọn ra 3 người lớn tuổi làm trưởng (耆长),负责察民督查盗窃与均田等事务后亦用来称乡里长者

后周显德五年,令乡村中以百户为一团,每团选三大户为耆长,察民家之奸盗,均民田之耗登。见《文献通考.职役一》。后因称耆长为三大户。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大户

sān

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
户丁
户下
户主
户伯
户侍
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép