Bản dịch của từ 三大改造 trong tiếng Việt

三大改造

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三大改造 (Danh từ)

sān dà gǎi zào
01

Tam đại cải tạo: chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa ở Trung Quốc (khoảng 1953–1956) chuyển đổi nông nghiệp, tiểu công nghiệp và công thương tư bản sang sở hữu xã hội chủ nghĩa.

指一九五六年基本完成的国家对农业﹑手工业和资本主义工商业的社会主义改造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大改造

sān

gǎi

zào

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
改业
改为
改产
改任
改作
造业
造为
造乱
造事
造产
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép