Bản dịch của từ 三大纪律 trong tiếng Việt

三大纪律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三大纪律 (Danh từ)

sān dà jì lǜ
01

三大纪律』:中国人民解放军自红军时期起普遍遵守的三条主要军纪——一切行动听指挥不给群众添麻烦不拿群众一针一线)、缴获归公可联想为军队的基本行为守则类似三项纪律”)。

从红军时代起,中国人民解放军就要求普遍遵守的三条主要纪律。内容前后稍有不同,最终定为:一切行动听指挥,不拿群众一针一线,一切缴获要归公。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大纪律

sān

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
纪事
纪事本末体
纪传
律义
律乘
律人
律令
律令格式
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép