Bản dịch của từ 三大节 trong tiếng Việt

三大节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三大节 (Danh từ)

sān dà jié
01

Ba ngày lễ lớn; ba đại lễ chính (trong lịch sử Trung Quốc: từng chỉ các tổ hợp lễ khác nhau như 冬至元旦寒食 元旦冬至万寿等; nay đôi khi chỉ 元旦端午中秋).

三个主要节日。(1)宋指冬至﹑元旦﹑寒食。宋金盈之《醉翁谈录.京城风俗记.十一月》:“都城以寒食﹑冬至﹑元旦为三大节。自寒食至冬至,久无节序,故民间多相问遗。”(2)清代指元旦﹑冬至﹑万寿圣节。《清史稿.礼志七》:“顺治八年,定元旦﹑冬至﹑万寿圣节为三大节。”(3)今俗指元旦﹑端午﹑中秋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大节

sān

jié

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép