Bản dịch của từ 三大运动 trong tiếng Việt
三大运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三大运动 (Danh từ)
【sān dà yùn dòng】
01
Ba cuộc vận động chính trị quy mô lớn vào thời kỳ đầu nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: (1) 抗美援朝 (chi viện Bắc Triều Tiên/kháng Mỹ), (2) 土地改革 (cải cách ruộng đất), (3) 镇压反革命 (trấn áp phản cách mạng). Thường được nhắc tới trong bối cảnh lịch sử chính trị và tuyên truyền thời đầu thành lập nước.
指中华人民共和国建国初期三次大规模的政治运动,即抗美援朝,土地改革,镇压反革命。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三大运动
sān
三
dà
大
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
