Bản dịch của từ 三学 trong tiếng Việt
三学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三学 (Danh từ)
【sān xué】
01
(Phật giáo) đề cập đến ba nguyên tắc thực hành: giới luật, định lực và trí tuệ (tức là giới luật, thiền định và trí tuệ).
3.佛教称戒学﹑定学﹑慧学为“三学”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tam học — tên thời Đường chỉ ba thứ cơ sở của học chế: 國子學、太學、四門學 (hệ thống trường học cấp trung và cao do Quốc Tử Giám quản lý).
1.唐代称国子学﹑太学﹑四门学为三学,隶属国子监。文武三品以上官吏子孙得入国子学,五品以上子孙得入太学,七品以上子孙及平民之俊异者得入四门学。
Ví dụ
03
Tam xá: trong nhà học thời Tống, chỉ ba phân khu của Viện học (ngoại xá, nội xá, thượng xá) — tức ba 'hẹ́̂' hoặc ba 'khu' trong trường học cổ.
2.宋代称太学之外舍﹑内舍﹑上舍为三舍﹐亦称三学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三学
sān
三
xué
学
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
