Bản dịch của từ 三定 trong tiếng Việt

三定

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三定 (Danh từ)

sān dìng
01

三定” là tên gọi chung của ba項目定产定购定销 —— 即確定生產數量確定採購數量和確定銷售渠道/數量常用於計劃經濟或企業訂貨安排中記法可聯想為三項被下來)。

定产﹑定购﹑定销的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三定

sān

dìng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép