Bản dịch của từ 三害 trong tiếng Việt

三害

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三害 (Danh từ)

sān hài
01

三害”——古代指当地闻风丧胆的三种祸害或三名祸人如晋周处少年时被称作与南山虎长桥蛟并称的三害”),常指三大祸害或顽患

晋周处少年时危害乡里,时人把他同南山虎﹑长桥蛟并称为“三害”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三害

sān

hài

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép