Bản dịch của từ 三家分晋 trong tiếng Việt

三家分晋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三家分晋 (Danh từ)

sān jiā fēn jìn
01

Sự kiện lịch sử: vào cuối thời Xuân Thu, ba họ lớn Triệu (), Hàn (), Ngụy/Vi () chia cắt đất nước Tấn thành ba phần (khoảng 453–403 TCN), Tấn mất độc lập, ba họ trở thành chư hầu.

春秋晚期,晋国各世卿为夺取晋国政权相互兼并,至公元前453年,赵、韩、魏三家三分晋地,晋君成为附庸。前403年,周天子正式承认三家为诸侯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三家分晋

sān

jiā

fēn

jìn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
家丁
家下
家下人
家丑
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
晋冀鲁豫抗日根据地
晋剧
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép