Bản dịch của từ 三家巷 trong tiếng Việt
三家巷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三家巷 (Danh từ)
【sān jiā xiàng】
01
Tên một cuốn tiểu thuyết dài của nhà văn Trung Quốc Âu Dương Sơn (1959). Truyện lấy bối cảnh Quảng Châu đầu thập niên 1920, kể cuộc sống và số phận của ba gia đình (周、陈、何) trong ngõ “三家巷” và hành trình thức tỉnh, tham gia cách mạng của thế hệ trẻ, tiêu biểu là nhân vật Chu Bỉnh.
长篇小说。欧阳山作。1959年发表。20年代初,广州三家巷住着互有姻亲关系的三户人家:工人周家、买办资本家陈家和官僚地主何家。三家的年青一代都怀有救国救民的抱负。然而,在大革命风暴的袭击下,每个人各自走上不同的道路。其中周家幼子周炳逐步觉醒,英勇投身于中国共产党领导的广州起义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三家巷
sān
三
jiā
家
xiàng
巷
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
家丁
家下
家下人
家丑
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
