Bản dịch của từ 三小子 trong tiếng Việt

三小子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三小子 (Danh từ)

sān xiǎo zi
01

Tên cổ gọi những kẻ làm thuê, đầy tớ (mấy người hầu người nô lệ được phái đi làm việc) — tương tự “tàn tử/tiểu nhân làm thuê” trong văn nói cổ

1.旧称供仆人差遣的奴仆为“三小子”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Con trai thứ ba (trong gia đình); người đứng hàng thứ ba

2.排行第三的儿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三小子

sān

xiǎo

zi

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép