Bản dịch của từ 三尖两刃刀 trong tiếng Việt
三尖两刃刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三尖两刃刀 (Danh từ)
【sān jiān liǎng rèn dāo】
01
Một loại vũ khí sắc bén có ba mũi và nhiều lưỡi dao (đa lưỡi), thường dùng làm khí giới chém,刺 hoặc đâm
一种锋利的多刃兵器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三尖两刃刀
sān
三
jiān
尖
liǎng
两
rèn
刃
dāo
刀
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
尖串
尖俏
尖儿
尖兵
尖冷
两七
两三
两上领
两下
两下子
刃具
刃器
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
