Bản dịch của từ 三尺之孤 trong tiếng Việt

三尺之孤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三尺之孤 (Danh từ)

sān chǐ zhī gū
01

Đứa trẻ mồ côi còn rất nhỏ (thường chỉ trẻ thơ mồ côi, ‘cô nhi’ nhỏ); gợi ý Hán-Việt: tam xích chi cô = đứa trẻ chỉ cao chừng ba thước (cũ) nhưng mồ côi

幼小的孤儿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三尺之孤

sān

chǐ

zhī

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
尺一
之个
之乎者也
之任
之前
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép