Bản dịch của từ 三已心 trong tiếng Việt
三已心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三已心 (Danh từ)
【sān yǐ xīn】
01
Tâm trạng không còn bận lòng vì đã bị bãi chức nhiều lần; tâm thái cam chịu, đã chán nản, coi như đã xong (Hán Việt: tam dĩ tâm)
不以一再罢官为意的情怀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三已心
sān
三
yǐ
已
xīn
心
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
已不
已业
已乎
已事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
