Bản dịch của từ 三希堂法帖 trong tiếng Việt
三希堂法帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三希堂法帖 (Danh từ)
【sān xī táng fǎ tiè】
01
Tên một bộ法帖 (tập in mẫu chữ pháp) quan trọng của triều Thanh: toàn danh là 《三希堂石渠宝笈法帖》, do nhà nội phủ tuyển và khắc in nhiều bản mực chữ từ thời Tào Tẫn (魏晋) đến Minh, gồm 32 quyển; nổi tiếng vì sưu tập được ba tác phẩm hi hữu của các thiên tài thư pháp (王羲之 等).
全称《三希堂石渠宝笈法帖》。汇刻丛帖。三十二册。1747年,清高宗敕命梁诗正、蒋溥、汪由敦等主持选编内府所藏魏晋至明代一百三十余家法帖书迹三百四十余件,由宋璋等人摹刻而成,为丛帖中之巨制。三希堂为清高宗室名,以其征得王羲之《快雪时晴帖》、王献之《中秋帖》、王洵《伯远帖》三件稀世东晋墨迹,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三希堂法帖
sān
三
xī
希
táng
堂
fǎ
法
tiè
帖
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
法不徇情
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
