Bản dịch của từ 三张 trong tiếng Việt
三张
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三张 (Danh từ)
【sān zhāng】
01
Tên gọi lịch sử chỉ ba nhân vật cùng họ Trương (thường chỉ Trương Lăng、Trương Hành、Trương Lỗ),或泛指三位名為「張」的首領(中国古代人物合称)
1.指汉末五斗米道的三个首领张陵﹑张衡﹑张鲁。三人之名见《三国志.魏志.张鲁传》。或谓指张陵﹑张鲁﹑张角。
Ví dụ
02
Ba người họ Trương thời Tây Tấn (tức nhà Tấn): Zhang Zai và hai em là Zhang Xie, Zhang Kang; thường gọi chung là “Tam Trương”.
2.西晋文学家张载与弟张协﹑张亢的合称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tam Trương — tên gọi lịch sử chỉ ba vị quan họ Trương đời Đường từng làm thái thú Hồng Châu (nay Nam Xương, Giang Tây) được dân khen đức độ
3.唐之张穉珪﹑张九龄﹑张休先后出任洪州(今江西南昌)太守,有德政,州人称为三张。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三张
sān
三
zhāng
张
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
张三
张三中
张三李四
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
