Bản dịch của từ 三征七辟 trong tiếng Việt

三征七辟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三征七辟 (Tính từ)

sān zhǐ qī pì
01

Triều đình triệu tập nhiều lần; Ba lần chinh phục và bảy lần khai phá

三次征服和七次开拓; 这个成语形容在某个领域或活动中经历了多次的挑战和探索。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三征七辟

sān

zhēng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
征两
征举
征乞
征书
征事
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
辟世
辟举
辟书
辟人
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép