Bản dịch của từ 三徐 trong tiếng Việt
三徐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三徐 (Danh từ)
【sān xú】
01
Tên địa danh lịch sử: thời Hậu Ngụy gọi ba châu có tên đều có chữ “徐”的地区——徐州、北徐州、东徐州(合称“三徐”)
1.后魏以徐州﹑北徐州﹑东徐州为三徐。
Ví dụ
02
Chỉ ba người họ Từ (宋代初期): Từ Diên Hưu (徐延休), Từ Huyền (徐铉), Từ Khải (徐锴) — nhóm nhân vật lịch sử; gọi gọn là “tam Từ”
2.指宋初徐延休﹑徐铉﹑徐锴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Danh xưng lịch sử chỉ ba tác giả họ Từ thời Thanh — Từ Càn (徐干學) và hai em Từ Nguyên Văn (元文, hiệu Lập Trai) và Từ Bỉnh Nghĩa (秉義, hiệu Quả Đình), ba người cùng nổi tiếng về văn chương, thời gọi là “Tam Từ” hay “Tam Từ (三徐)”.
3.清代徐干学与弟元文(号立斋)﹑秉义(号果亭)并以文名,时号“三徐”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三徐
sān
三
xú
徐
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
徐世昌
徐偃
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
