Bản dịch của từ 三心 trong tiếng Việt
三心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三心 (Danh từ)
【sān xīn】
01
Chỉ người ý chí không chuyên tâm, lòng dạ ba hoa/thiếu kiên định (Hán-Việt: tam tâm)
1.谓心志不专一。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phật giáo: ba thứ tâm — quá khứ tâm, hiện tại tâm và vị lai tâm (ba thời của tâm ý).
2.佛教谓过去心﹑现在心﹑未来心为三心。见《金刚经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三心
sān
三
xīn
心
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
