Bản dịch của từ 三性 trong tiếng Việt
三性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三性 (Danh từ)
【sān xìng】
01
Thuật ngữ Phật học: ba tự tánh (遍計所執性、依他起性、圓成實性) — ba loại tánh mà Vọng, Duyên và Chân thực của mọi pháp; còn gọi là “三自性”.
1.佛教名词。指法相宗所主张的遍计所执性﹑依他起性和圆成实性。认为事理﹑迷悟一切诸法,均不出此三性。见《成唯识论》卷八。也称“三自性”。
Ví dụ
02
Phật giáo: ba loại tâm tính/ba tính (thiện tính、ác tính và vô ký tính — tức không phải thiện cũng không phải ác).
2.佛教名词。指善性﹑恶性和无记性(即非善非恶之性)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đạo giáo danh từ: ba nguyên (元精、元氣、元神) — ba thứ tinh hoa, khí lực và linh thần nền tảng của con người
3.道教名词。指元精﹑元气和元神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
三性:指人的性格或人性来源的三种要素/根源(古文或哲学用语),可理解为三种『性』的分类或来源。
4.指人性的三个来源。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三性
sān
三
xìng
性
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
