Bản dịch của từ 三患 trong tiếng Việt

三患

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三患 (Danh từ)

sān huàn
01

三患古代指君子所忧的三件事——不得闻不得学不能行即擔心聞不到道理學不到知識不能實行所學可記作三憂)。

2.指君子所忧之三事:不得闻﹑不得学﹑不能行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tam phiền: Ba loại phiền phức do tiền tài hoặc vinh quang gây ra (một thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ để chỉ những tai họa do tiền tài gây ra).

3.指富贵所招致的三种祸害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ba nỗi hoạ/phiền muộn (đa tử sinh lo, giàu sinh nhiều việc, sống lâu sinh nhục) — ý nói ba điều gây rủi ro/phiền toái

1.指多子有多惧之患,富有多事之患,寿有多辱之患。《庄子·天地》:“尧曰:‘多男子则多惧﹐富则多事﹐寿则多辱。是三者﹐非所以养德也﹐故辞。’封人曰:‘……千岁厌世﹐去而上仙﹐乘彼白云﹐至于帝乡。三患莫至,身常无殃﹐则何辱之有!’”宋苏轼《黄河》诗:“帝假一源神禹迹,世流三患梗尧乡。”一说﹐指病﹑老﹑死三种祸患。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三患

sān

huàn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
患吏
患咎
患处
患失
患子
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép