Bản dịch của từ 三戒 trong tiếng Việt

三戒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三戒 (Danh từ)

sān jiè
01

(Nho giáo) Có ba điều mà người quân tử nên cẩn thận: kiêng quan hệ tình dục (kiêng) khi còn trẻ, kiêng đánh nhau (kiêng đánh nhau) khi trưởng thành, và kiêng tham lam (tham lam lợi ích) khi về già - tức là ba giới hay nguyên tắc tự kỷ luật.

戒色、戒斗、戒得。。论语.季氏:「君子有三戒:少之时,血气未定,戒之在色;及其壮也,血气方刚,戒之在斗;及其老也,血气既衰,戒之在得。」

Ví dụ
02

Tên một bài văn (寓言集) thời Đường của Lưu Tông Nguyên, gồm ba câu chuyện phê phán, mang ý nghĩa cảnh tỉnh, răn dạy ( = ba, = cảnh cáo/khuyên răn).

文章名。唐.柳宗元撰。分临江之麋、黔之驴、永某氏之鼠三部分,以寓言隐寓鉴戒之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

三戒: 三條自我約束的戒律──不妄出入不妄言語不妄憂慮指行為與言語上的慎重不要無端進出不胡亂說話不無根據地憂慮佛家/儒家修身規矩)。

不妄出入、不妄语言、不妄忧虑。。宋.王应麟.困学纪闻.卷二十.杂识:「齐斋倪公三戒:不妄出入、不妄语言、不妄忧虑。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三戒

sān

jiè

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép