Bản dịch của từ 三户 trong tiếng Việt
三户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三户 (Danh từ)
【sān hù】
01
Địa danh: tên xưa của một nơi (ở nay thuộc huyện Tịch, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
2.地名。在今河南淅川县境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ba hộ (nhỏ, ít người) — thường nói hình tượng để nhấn mạnh số nhà/nhân khẩu rất ít
1.三户人家。极言人数之少。《史记.项羽本纪》:“自怀王入秦不反,楚人怜之至今,故楚南公曰:‘楚虽三户,亡秦必楚也。’”裴骃集解引臣瓒曰:“楚人怨秦,虽三户犹足以亡秦也。”一说,指楚之昭﹑屈﹑景三大姓。见司马贞索隐引韦昭说。后人多指“三户人家”。
Ví dụ
03
Một tên đầm, bến phà cổ trên sông Chương (古漳) — một địa danh xưa ở huyện Từ, nay thuộc huyện Từ (磁县?) tỉnh Hà Bắc; tức một bến sông/渡口 lịch sử
3.古漳水上的一个渡口。在今河北磁县境内。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三户
sān
三
hù
户
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
